Ngày tốt khai bút tháng 10/1973
Xem tháng khác
10 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 10/1973
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai bút tháng 10/1973
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Ba2 Th.10/1973 · ÂL 7 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư3 ÂL 8Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cơ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm4 Th.10/1973 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu5 ÂL 10Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy6 ÂL 11Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật7 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Hư
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai8 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Ba9 Th.10/1973 · ÂL 14 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Dần
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư10 ÂL 15Trung bình
Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm11 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu12 Th.10/1973 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Tỵ
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy13 Th.10/1973 · ÂL 18 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật14 ÂL 19Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai15 Th.10/1973 · ÂL 20 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Thân
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba16 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư17 ÂL 22Trung bình
Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm18 Th.10/1973 · ÂL 23 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu19 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy20 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật21 ÂL 26Trung bình
Ngày Canh Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai22 ÂL 27Trung bình
Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba23 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư24 Th.10/1973 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Tỵ
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm25 Th.10/1973 · ÂL 30 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu26 ÂL 1Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy27 ÂL 2Trung bình
Ngày Bính Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật28 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai29 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Ba30 Th.10/1973 · ÂL 5 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Hợi
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư31 ÂL 6Trung bình
Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
