Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai bút tháng 10/2060

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 10/2060

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 10/2060
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai bút tháng 10/2060

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    3 Th.10/2060 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    4 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    5 Th.10/2060 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    6 ÂL 13
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 14
    Trung bình

    Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    12 Th.10/2060 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Ngọ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    13 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    14 Th.10/2060 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thân
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    15 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 23
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    18 Th.10/2060 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Tý
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    19 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Tư
    20 Th.10/2060 · ÂL 27 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Dần
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để khai bút — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    21 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 2
    Trung bình

    Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 3
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 5
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 8
    Trung bình

    Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.