Chi tiết ngày khai bút Thứ Năm, 9 tháng 1 năm 2053
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Ất Tỵ, trực Định, sao Đẩu (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: khai bút, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, cắt tóc.
- Rất tốt cho khai bút
- Trực Định
- Sao Đẩu
- Phú Đăng Hỏa
- Tiểu Hàn
Đánh giá cho khai bút
Ngày 09/01/2053 có tốt để khai bút không?
Ngày rất tốt để khai bút.
Điểm thuận
- Trực Định: Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
09/01/2053
Âm lịch
20/11/2052
Năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Ất Tỵ
Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 05/01/2053
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Đẩu (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Tân Hợi, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Khai bútRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt để khai bút; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi