Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày khai bút Thứ Ba, 21 tháng 1 năm 2053

Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường

Ngày Đinh Tỵ, trực Định, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho khai bút

Ngày 21/01/2053 có tốt để khai bút không?

Ngày bình thường cho khai bút: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.

Điểm thuận

  • Trực Định: Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
  • Ngày Hoàng Đạo

Điểm nghịch

  • Sao Chủy xấu

Xem cả tháng 1/2053 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Ba

21/01/2053

Âm lịch

02/12/2052

Năm Nhâm Thân

Can chi

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Thân

Tiết khí

Đại Hàn

Từ 19/01/2053

Thiên can
Đinh (Hỏa)
Địa chi
Tỵ (Hỏa)
Ngũ hành
Sa Trung Thổ (Thổ)
Sao
Chủy (Xấu)
Trực
Định
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Tuổi hợp
Thân, Sửu, Dậu

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Khai bútTrung bình

  • Cưới hỏiTrung bình

  • Nhập trạchTrung bình

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeTrung bình

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Sửu

    1h-3h

    Ngọc Đường

  • Thìn

    7h-9h

    Tư Mệnh

  • Ngọ

    11h-13h

    Thanh Long

  • Mùi

    13h-15h

    Minh Đường

  • Tuất

    19h-21h

    Kim Quỹ

  • Hợi

    21h-23h

    Thiên Đức

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Bạch Hổ

  • Dần

    3h-5h

    Thiên Lao

  • Mão

    5h-7h

    Huyền Vũ

  • Tỵ

    9h-11h

    Câu Trận

  • Thân

    15h-17h

    Thiên Hình

  • Dậu

    17h-19h

    Chu Tước

Lời khuyên

Ngày ở mức trung bình để khai bút: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Sửu, 1h-3h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Chính Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Tây – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Tây Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt khai bút khác trong tháng 1/2053

Xem tất cả