Chi tiết ngày ký hợp đồng Thứ Năm, 16 tháng 3 năm 2034
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Tân Mùi, trực Định, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: ký hợp đồng, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Rất tốt cho ký hợp đồng
- Trực Định
- Sao Tỉnh
- Lộ Bàng Thổ
- Kinh Trập
Đánh giá cho ký hợp đồng
Ngày 16/03/2034 có tốt để ký hợp đồng không?
Ngày rất tốt để ký hợp đồng.
Điểm thuận
- Trực Định: Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
16/03/2034
Âm lịch
26/01/2034
Năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Tân Mùi
Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Kinh Trập
Từ 05/03/2034
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Ký hợp đồngRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày tốt để ký hợp đồng; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi