Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 03/2034

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 03/2034 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Vũ Thủy. Sang ngày 5 vào tiết Kinh Trập. Sang ngày 20 vào tiết Xuân Phân.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Bính Dần (tháng 1 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.

Tháng 03/2034 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 4 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 10/3 (tức 20/1 âm lịch), ngày Ất Sửu, trực Khai — sao Lâu.

24 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 03/2034

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/2034
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 03/2034

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 17
    Trung bình

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Sáu
    10 Th.3/2034 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Sửu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    16 Th.3/2034 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Hai
    20 Th.3/2034 · ÂL 1/2 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    21 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    24 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    25 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    28 Th.3/2034 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    29 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    30 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Sáu
    31 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 3 cần tính trước điều gì

Đỉnh nồm ở miền Bắc, mưa phùn kéo dài nhiều ngày liền. Đổ bê tông móng nên chọn quãng hửng nắng và phủ bạt ngay sau khi đổ. Bù lại đất mềm, đào móng đỡ tốn công hơn tháng 1.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.