Chi tiết ngày ký hợp đồng Thứ Hai, 10 tháng 7 năm 2034
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Đinh Mão, trực Thành, sao Trương (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: ký hợp đồng, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Rất tốt cho ký hợp đồng
- Trực Thành
- Sao Trương
- Lư Trung Hỏa
- Tiểu Thử
Đánh giá cho ký hợp đồng
Ngày 10/07/2034 có tốt để ký hợp đồng không?
Ngày rất tốt để ký hợp đồng.
Điểm thuận
- Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
10/07/2034
Âm lịch
25/05/2034
Năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Mão
Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu Thử
Từ 07/07/2034
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Lư Trung Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Trương (Tốt)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Ký hợp đồngRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổRất tốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày tốt để ký hợp đồng; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi