Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 07/2034

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 07/2034

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2034
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 07/2034

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 Th.7/2034 · ÂL 16 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Ngọ
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    2 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    5 Th.7/2034 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Tuất
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    6 Th.7/2034 · ÂL 21 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Hợi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Tỉnh tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    7 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 Th.7/2034 · ÂL 25 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    11 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    16 Th.7/2034 · ÂL 1/6 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Dậu
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Phòng tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    17 ÂL 2
    Trung bình Bất tương

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Năm
    20 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    26 Th.7/2034 · ÂL 11 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Bích tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    27 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    31 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.