Ngày tốt cưới hỏi tháng 09/2027
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
5 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 09/2027
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 09/2027
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Bích
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm2 ÂL 2Trung bình Bất tương
Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Khuê
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu3 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy4 Th.9/2027 · ÂL 4 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Tuất
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật5 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai6 Th.9/2027 · ÂL 6 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tý
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba7 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư8 Th.9/2027 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Dần
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm9 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Sáu10 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Bảy11 ÂL 11Trung bình Bất tương
Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật12 ÂL 12Trung bình Bất tương
Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai13 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba14 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư15 Th.9/2027 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Dậu
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Giác
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu17 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy18 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật19 Th.9/2027 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Sửu
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai20 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba21 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Tư22 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm23 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu24 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Chủ Nhật26 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai27 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba28 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Thất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư29 ÂL 29Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Bích
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm30 ÂL 1Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Dậu gặp ngày Tý thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
