Lịch âm năm 1910 Lịch vạn niên 1910 – năm Canh Tuất
Lịch âm năm 1910 là năm Canh Tuất, không có tháng nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ năm ngày 10/2 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.
-
Tháng 1 năm 1910
10 ngày tốt -
Tháng 2 năm 1910
12 ngày tốt -
Tháng 3 năm 1910
9 ngày tốt -
Tháng 4 năm 1910
12 ngày tốt -
Tháng 5 năm 1910
11 ngày tốt -
Tháng 6 năm 1910
14 ngày tốt -
Tháng 7 năm 1910
12 ngày tốt -
Tháng 8 năm 1910
8 ngày tốt -
Tháng 9 năm 1910
13 ngày tốt -
Tháng 10 năm 1910
10 ngày tốt -
Tháng 11 năm 1910
12 ngày tốt -
Tháng 12 năm 1910
12 ngày tốt
- Chú thích
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
- Mùng 1 / Rằmngày âm lịch
- Chấm là bậc cao nhất ngày đó đạt được cho một việc lớn, chưa xét tuổi. Số nhỏ là ngày âm. Bấm một ngày để xem chi tiết, bấm tên tháng để xem cả tháng.
Tết âm lịch 1910 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm Canh Tuất, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch, rơi vào thứ năm ngày 10/2/1910 dương lịch. Đêm giao thừa là tối thứ tư, 09/02. Năm này không có tháng nhuận.
Ngày lễ âm lịch 1910 đổi sang dương lịch
Các lễ tết cố định theo lịch âm năm Canh Tuất, đổi sẵn sang ngày dương. Bấm một ngày để xem chi tiết.
- Tháng 2 10 Thứ năm Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) Ngày 1/1 âm lịch
- Tháng 2 24 Thứ năm Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) Ngày 15/1 âm lịch
- Tháng 4 12 Thứ ba Tết Hàn Thực Ngày 3/3 âm lịch
- Tháng 4 19 Thứ ba Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày 10/3 âm lịch
- Tháng 5 23 Thứ hai Lễ Phật Đản Ngày 15/4 âm lịch
- Tháng 6 11 Thứ bảy Tết Đoan Ngọ Ngày 5/5 âm lịch
- Tháng 8 19 Thứ sáu Rằm tháng Bảy (Vu Lan) Ngày 15/7 âm lịch
- Tháng 9 18 Chủ nhật Tết Trung Thu Ngày 15/8 âm lịch
- Tháng 10 11 Thứ ba Tết Trùng Cửu Ngày 9/9 âm lịch
- Tháng 11 16 Thứ tư Tết Hạ Nguyên Ngày 15/10 âm lịch
- Tháng 1 22 Chủ nhật Ông Công, Ông Táo chầu trời Ngày 23/12 âm lịch · dương lịch năm 1911
Các tiết khí năm 1910
24 tiết khí chia theo bốn mùa, mỗi tiết dài khoảng 15 ngày. Ngày ghi là ngày bắt đầu tiết (dương lịch).
Lịch âm các năm khác
- Lịch âm 1908 Năm Mậu Thân
- Lịch âm 1909 Năm Kỷ Dậu
- Lịch âm 1910 Năm Canh Tuất
- Lịch âm 1911 Năm Tân Hợi
- Lịch âm 1912 Năm Nhâm Tý
- Lịch âm 1913 Năm Quý Sửu
Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.