Lịch âm năm 1911 Lịch vạn niên 1911 – năm Tân Hợi
Lịch âm năm 1911 là năm Tân Hợi, có tháng 6 nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ hai ngày 30/1 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.
-
Tháng 1 năm 1911
8 ngày tốt -
Tháng 2 năm 1911
10 ngày tốt -
Tháng 3 năm 1911
10 ngày tốt -
Tháng 4 năm 1911
11 ngày tốt -
Tháng 5 năm 1911
9 ngày tốt -
Tháng 6 năm 1911
12 ngày tốt -
Tháng 7 năm 1911
11 ngày tốt -
Tháng 8 năm 1911
10 ngày tốt -
Tháng 9 năm 1911
11 ngày tốt -
Tháng 10 năm 1911
11 ngày tốt -
Tháng 11 năm 1911
11 ngày tốt -
Tháng 12 năm 1911
10 ngày tốt
- Chú thích
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
- Mùng 1 / Rằmngày âm lịch
- Chấm là bậc cao nhất ngày đó đạt được cho một việc lớn, chưa xét tuổi. Số nhỏ là ngày âm. Bấm một ngày để xem chi tiết, bấm tên tháng để xem cả tháng.
Tết âm lịch 1911 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm Tân Hợi, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch, rơi vào thứ hai ngày 30/1/1911 dương lịch. Đêm giao thừa là tối chủ nhật, 29/01. Năm này có tháng 6 nhuận, nên dài 13 tháng âm.
Ngày lễ âm lịch 1911 đổi sang dương lịch
Các lễ tết cố định theo lịch âm năm Tân Hợi, đổi sẵn sang ngày dương. Bấm một ngày để xem chi tiết.
- Tháng 1 30 Thứ hai Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) Ngày 1/1 âm lịch
- Tháng 2 13 Thứ hai Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) Ngày 15/1 âm lịch
- Tháng 4 1 Thứ bảy Tết Hàn Thực Ngày 3/3 âm lịch
- Tháng 4 8 Thứ bảy Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày 10/3 âm lịch
- Tháng 5 13 Thứ bảy Lễ Phật Đản Ngày 15/4 âm lịch
- Tháng 6 1 Thứ năm Tết Đoan Ngọ Ngày 5/5 âm lịch
- Tháng 9 7 Thứ năm Rằm tháng Bảy (Vu Lan) Ngày 15/7 âm lịch
- Tháng 10 6 Thứ sáu Tết Trung Thu Ngày 15/8 âm lịch
- Tháng 10 30 Thứ hai Tết Trùng Cửu Ngày 9/9 âm lịch
- Tháng 12 5 Thứ ba Tết Hạ Nguyên Ngày 15/10 âm lịch
- Tháng 2 10 Thứ bảy Ông Công, Ông Táo chầu trời Ngày 23/12 âm lịch · dương lịch năm 1912
Các tiết khí năm 1911
24 tiết khí chia theo bốn mùa, mỗi tiết dài khoảng 15 ngày. Ngày ghi là ngày bắt đầu tiết (dương lịch).
Lịch âm các năm khác
- Lịch âm 1909 Năm Kỷ Dậu
- Lịch âm 1910 Năm Canh Tuất
- Lịch âm 1911 Năm Tân Hợi
- Lịch âm 1912 Năm Nhâm Tý
- Lịch âm 1913 Năm Quý Sửu
- Lịch âm 1914 Năm Giáp Dần
Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.