Chi tiết ngày tốt Thứ Năm, 18 tháng 8 năm 2033
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Tân Sửu, trực Chấp, sao Đẩu (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Ngày tốt
- Trực Chấp
- Sao Đẩu
- Bích Thượng Thổ
- Lập Thu
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
18/08/2033
Âm lịch
24/07/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Sửu
Tháng Canh Thân · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Lập Thu
Từ 07/08/2033
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Sao
- Đẩu (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày tốt; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi