Chi tiết ngày Thứ Tư, 21 tháng 9 năm 2050
Ngày Hắc Đạo – Thiên Hình
Ngày Giáp Thìn, trực Nguy, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Ngày nên tránh việc lớn
- Trực Nguy
- Sao Cơ
- Phú Đăng Hỏa
- Bạch Lộ
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
21/09/2050
Âm lịch
06/08/2050
Năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Thìn
Tháng Ất Dậu · Năm Canh Ngọ
Tiết khí
Bạch Lộ
Từ 07/09/2050
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày không thuận cho việc lớn; nếu bắt buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và tránh hướng Tây Bắc.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi