Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt nhập trạch tháng 09/2032

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

5 ngày đẹp nhất để nhập trạch tháng 09/2032

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/2032
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày nhập trạch tháng 09/2032

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Tư
    1 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Năm
    2 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    3 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", trong đó vế "không thăm hỏi" được nhiều phái hiểu rộng thành không dọn đến ở.

  • Thứ Bảy
    4 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.

  • Chủ Nhật
    5 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.

  • Thứ Hai
    6 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    7 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Tư
    8 Th.9/2032 · ÂL 4 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    9 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.

  • Thứ Sáu
    10 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dọn vào ở.

  • Thứ Bảy
    11 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Chủ Nhật
    12 Th.9/2032 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    13 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Ba
    14 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    15 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    16 Th.9/2032 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Sửu
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    17 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Bảy
    18 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.

  • Chủ Nhật
    19 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 8 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng dời nhà, nhập trạch và an bếp.

  • Thứ Hai
    20 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Ba
    21 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Thu Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng rước lửa, rước nước vào nhà mới vào quãng giao thời này.

  • Thứ Tư
    22 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Năm
    23 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc nhập trạch, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    24 Th.9/2032 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    25 ÂL 21
    Trung bình

    Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vị

    Có thể nhập trạch nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    26 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng dọn nhà, nhận nhà mới.

  • Thứ Hai
    27 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng chuyển chỗ ở.

  • Thứ Ba
    28 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên nhập trạch vào ngày này.

  • Thứ Tư
    29 Th.9/2032 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để nhập trạch, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Giáp Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    30 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mão xung thẳng chi tháng tiết Dậu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ nhập trạch, an sàng, đặt bếp.