Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/2027

Tháng 9/2027 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 4/9, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 1/8/2027 đến 1/9/2027

Tháng 09/2027

Lịch ngày tốt tháng 9/2027

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/8 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/8 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/8 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng đạo

  5. 05/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Tất · Hoàng đạo

  7. 07/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/8 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  9. 09/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/8 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  14. 14/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/8 · Ngày Bính Thân · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  16. 16/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Sao Giác

  17. 17/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/8 · Ngày Canh Tý · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/8 · Ngày Tân Sửu · Trực Định · Sao Phòng

  20. 20/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/8 · Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/8 · Ngày Quý Mão · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/8 · Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/8 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Sao Đẩu

  24. 24/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/8 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/8 · Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/8 · Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/8 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Sao Thất

  29. 29/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/8 · Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Sao Bích

  30. 30/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/2027

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/2027 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.