Chi tiết ngày xuất hành Chủ Nhật, 8 tháng 3 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Tân Tỵ, trực Mãn, sao Phòng (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 6/11 việc: khai trương, mua xe, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Mãn
- Sao Phòng
- Bạch Lạp Kim
- Kinh Trập
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 08/03/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Sao Phòng tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
08/03/2026
Âm lịch
20/01/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ
Tháng Canh Dần · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh Trập
Từ 05/03/2026
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Sao
- Phòng (Tốt)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Kỷ Hợi
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
6/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 6 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi