Chi tiết ngày xuất hành Thứ Tư, 18 tháng 3 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Tân Mão, trực Kiến, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Rất tốt cho xuất hành
- Trực Kiến
- Sao Bích
- Tùng Bách Mộc
- Kinh Trập
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 18/03/2026 có tốt để xuất hành không?
Ngày rất tốt để xuất hành.
Điểm thuận
- Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
18/03/2026
Âm lịch
30/01/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mão
Tháng Canh Dần · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh Trập
Từ 05/03/2026
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Xuất hànhRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày tốt để xuất hành; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi