Chi tiết ngày xuất hành Thứ Sáu, 1 tháng 5 năm 2026
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Ất Hợi, trực Nguy, sao Cang (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Nguy
- Sao Cang
- Sơn Đầu Hỏa
- Cốc Vũ
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 01/05/2026 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Thọ Tử.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Trực Nguy kỵ việc xuất hành
- Sao Cang xấu
- Ngày Thọ Tử: Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử: thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Sáu
01/05/2026
Âm lịch
15/03/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Hợi
Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Cốc Vũ
Từ 20/04/2026
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Hợi (Thủy)
- Ngũ hành
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Cang (Xấu)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Tân Tỵ, Quý Tỵ
- Tuổi hợp
- Dần, Mão, Mùi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi