Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 5 tháng 5 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Kỷ Mão, trực Khai, sao Vĩ (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Tốt cho xuất hành
- Trực Khai
- Sao Vĩ
- Thành Đầu Thổ
- Lập Hạ
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 05/05/2026 có tốt để xuất hành không?
Ngày tốt, dùng được cho xuất hành.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Vĩ tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt xuất hành.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
05/05/2026
Âm lịch
19/03/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mão
Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Lập Hạ
Từ 05/05/2026
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Sao
- Vĩ (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Dậu, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
10/11việc hợp
-
Xuất hànhTốt
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày tốt để xuất hành; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi