Chi tiết ngày xuất hành Thứ Bảy, 10 tháng 7 năm 2027
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Canh Dần, trực Nguy, sao Vị (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Nguy
- Sao Vị
- Tùng Bách Mộc
- Tiểu Thử
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 10/07/2027 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Điểm nghịch
- Trực Nguy kỵ việc xuất hành
- Ngày Tam Nương: Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.
Ngày tốt gần 10/07/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
10/07/2027
Âm lịch
07/06/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần
Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu Thử
Từ 07/07/2027
- Thiên can
- Canh (Kim)
- Địa chi
- Dần (Mộc)
- Ngũ hành
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Sao
- Vị (Tốt)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Tuổi hợp
- Hợi, Ngọ, Tuất
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi