Chi tiết ngày xuất hành Thứ Hai, 4 tháng 10 năm 2027
Ngày Hắc Đạo – Thiên Hình
Ngày Bính Thìn, trực Nguy, sao Tất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Nguy
- Sao Tất
- Sa Trung Thổ
- Thu Phân
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 04/10/2027 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Nguyệt Kỵ.
Điểm thuận
- Sao Tất tốt
Điểm nghịch
- Trực Nguy kỵ việc xuất hành
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Nguyệt Kỵ: Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23): "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.
Ngày tốt gần 04/10/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
04/10/2027
Âm lịch
05/09/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Bính Thìn
Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Thu Phân
Từ 23/09/2027
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Sao
- Tất (Tốt)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Mậu Tuất, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi