Chi tiết ngày xuất hành Thứ Bảy, 30 tháng 10 năm 2027
Ngày Hắc Đạo – Thiên Hình
Ngày Nhâm Ngọ, trực Thành, sao Vị (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: xuất hành, cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Tốt cho xuất hành
- Trực Thành
- Sao Vị
- Dương Liễu Mộc
- Sương Giáng
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 30/10/2027 có tốt để xuất hành không?
Ngày tốt, dùng được cho xuất hành.
Điểm thuận
- Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Vị tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
30/10/2027
Âm lịch
02/10/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Sương Giáng
Từ 23/10/2027
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Sao
- Vị (Tốt)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Xuất hànhTốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt để xuất hành; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Tý (23h-1h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi