Chi tiết ngày xuất hành Thứ Hai, 17 tháng 1 năm 2028
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Tân Sửu, trực Kiến, sao Nguy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Kiến
- Sao Nguy
- Bích Thượng Thổ
- Tiểu Hàn
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 17/01/2028 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Nguy xấu
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Sửu gặp ngày Sửu thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
Ngày tốt gần 17/01/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
17/01/2028
Âm lịch
21/12/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Sửu
Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 06/01/2028
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Sao
- Nguy (Xấu)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi