Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 25 tháng 1 năm 2028
Ngày Hắc Đạo – Câu Trận
Ngày Kỷ Dậu, trực Thành, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Thành
- Sao Chủy
- Đại Trạch Thổ
- Đại Hàn
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 25/01/2028 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Thọ Tử.
Điểm thuận
- Trực Thành: Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chủy xấu
- Ngày Thọ Tử: Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử: thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.
Ngày tốt gần 25/01/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
25/01/2028
Âm lịch
29/12/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Đại Hàn
Từ 20/01/2028
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Đại Trạch Thổ (Thổ)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Thành
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Mão, Tân Mão
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi