Chi tiết ngày xuất hành Thứ Sáu, 18 tháng 2 năm 2028
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Quý Dậu, trực Nguy, sao Lâu (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Nguy
- Sao Lâu
- Kiếm Phong Kim
- Lập Xuân
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 18/02/2028 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: trực Nguy kỵ việc xuất hành.
Điểm thuận
- Sao Lâu tốt
Điểm nghịch
- Trực Nguy kỵ việc xuất hành
- Ngày Hắc Đạo
Ngày tốt gần 18/02/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Sáu
18/02/2028
Âm lịch
24/01/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Quý Dậu
Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Lập Xuân
Từ 04/02/2028
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Sao
- Lâu (Tốt)
- Trực
- Nguy
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Tân Mão
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi