Chi tiết ngày xuất hành Thứ Ba, 22 tháng 2 năm 2028
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Đinh Sửu, trực Bế, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Bế
- Sao Chủy
- Giản Hạ Thủy
- Vũ Thủy
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 22/02/2028 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: trực Bế kỵ việc xuất hành.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Trực Bế kỵ việc xuất hành
- Sao Chủy xấu
- Ngày Quy Kỵ: Tháng tiết Dần gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ: nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.
Ngày tốt gần 22/02/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
22/02/2028
Âm lịch
28/01/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Sửu
Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Vũ Thủy
Từ 19/02/2028
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Bế
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi