Chi tiết ngày xuất hành Chủ Nhật, 2 tháng 4 năm 2028
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Đinh Tỵ, trực Mãn, sao Phòng (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 6/11 việc: khai trương, mua xe, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho xuất hành
- Trực Mãn
- Sao Phòng
- Sa Trung Thổ
- Xuân Phân
Đánh giá cho xuất hành
Ngày 02/04/2028 có tốt để xuất hành không?
Nên tránh ngày này cho xuất hành: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Sao Phòng tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Mão gặp ngày Tỵ thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.
Ngày tốt gần 02/04/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
02/04/2028
Âm lịch
08/03/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Xuân Phân
Từ 20/03/2028
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Sao
- Phòng (Tốt)
- Trực
- Mãn
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
6/11việc hợp
-
Xuất hànhNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 6 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để xuất hành; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi