Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày xuất hành Chủ Nhật, 23 tháng 4 năm 2028

Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh

Ngày Mậu Dần, trực Khai, sao Tinh (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho xuất hành

Ngày 23/04/2028 có tốt để xuất hành không?

Ngày bình thường cho xuất hành: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.

Điểm thuận

  • Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
  • Ngày Hoàng Đạo

Điểm nghịch

  • Sao Tinh xấu

Xem cả tháng 4/2028 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Chủ Nhật

23/04/2028

Âm lịch

29/03/2028

Năm Mậu Thân

Can chi

Ngày Mậu Dần

Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Thân

Tiết khí

Cốc Vũ

Từ 19/04/2028

Thiên can
Mậu (Thổ)
Địa chi
Dần (Mộc)
Ngũ hành
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Sao
Tinh (Xấu)
Trực
Khai
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Tuổi hợp
Hợi, Ngọ, Tuất

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Xuất hànhTrung bình

  • Cưới hỏiTrung bình

  • Nhập trạchTrung bình

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngTrung bình

  • Mua xeTrung bình

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Tý

    23h-1h

    Thanh Long

  • Sửu

    1h-3h

    Minh Đường

  • Thìn

    7h-9h

    Kim Quỹ

  • Tỵ

    9h-11h

    Thiên Đức

  • Mùi

    13h-15h

    Ngọc Đường

  • Tuất

    19h-21h

    Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Dần

    3h-5h

    Thiên Hình

  • Mão

    5h-7h

    Chu Tước

  • Ngọ

    11h-13h

    Bạch Hổ

  • Thân

    15h-17h

    Thiên Lao

  • Dậu

    17h-19h

    Huyền Vũ

  • Hợi

    21h-23h

    Câu Trận

Lời khuyên

Ngày ở mức trung bình để xuất hành: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Đông Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Bắc – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Tây Nam – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt xuất hành khác trong tháng 4/2028

Xem tất cả