Ngày tốt cắt tóc tháng 04/1949
Xem tháng khác
6 ngày đẹp nhất để cắt tóc tháng 04/1949
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cắt tóc tháng 04/1949
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 4Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc cắt tóc, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy2 ÂL 5Trung bình
Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật3 ÂL 6Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Hai4 Th.4/1949 · ÂL 7 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Tý
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để cắt tóc, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba5 ÂL 8Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Tư6 Th.4/1949 · ÂL 9 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Dần
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để cắt tóc — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 ÂL 10Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc cắt tóc, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu8 ÂL 11Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Bảy9 ÂL 12Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Chủ Nhật10 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Hai11 ÂL 14Trung bình
Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba12 ÂL 15Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Tư13 Th.4/1949 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để cắt tóc, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm14 ÂL 17Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc cắt tóc, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu15 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Bảy16 ÂL 19Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Chủ Nhật17 ÂL 20Trung bình
Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai18 ÂL 21Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba19 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc cắt tóc, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư20 ÂL 23Trung bình
Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm21 Th.4/1949 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Tỵ
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để cắt tóc, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu22 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Bảy23 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Chủ Nhật24 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Hư
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Hai25 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Không nên cắt tóc vào ngày này.
-
Thứ Ba26 ÂL 29Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Thất
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc cắt tóc, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư27 Th.4/1949 · ÂL 30 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để cắt tóc, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm28 ÂL 1Trung bình
Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Khuê
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu29 ÂL 2Trung bình
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Lâu
Có thể cắt tóc nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy30 Th.4/1949 · ÂL 3 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Dần
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để cắt tóc — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Lịch âm ngày này
