Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 05/2050

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

4 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 05/2050

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 5/2050
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 05/2050

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    5 Th.5/2050 · ÂL 15 Rất tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Dậu
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Đẩu tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    6 ÂL 16
    Trung bình Bất tương

    Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    11 Th.5/2050 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 26
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Tư
    18 Th.5/2050 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tuất
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    29 Th.5/2050 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    30 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.

  • Thứ Ba
    31 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Hợi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.