Ngày tốt cưới hỏi tháng 06/2050
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 06/2050
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 06/2050
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm2 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu3 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Bảy4 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật5 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai6 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba7 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư8 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm9 ÂL 20Trung bình
Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu10 Th.6/2050 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy11 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật12 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai13 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Ba14 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư15 Th.6/2050 · ÂL 26 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Dần
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm16 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu17 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy18 ÂL 29Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật19 ÂL 1Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai20 ÂL 2Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Thứ Ba21 ÂL 3Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư22 Th.6/2050 · ÂL 4 Rất tốt Bất tương
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại cát để tổ chức lễ cưới, đãi tiệc hay đón dâu — làm được cả chuỗi nghi lễ trong ngày.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm23 ÂL 5Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu24 ÂL 6Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 7Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật26 ÂL 8Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai27 ÂL 9Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba28 ÂL 10Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Tư29 ÂL 11Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Năm30 ÂL 12Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
