Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/1984
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
3 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/1984
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/1984
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu2 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy3 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật4 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Hai5 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba6 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư7 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Năm8 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu9 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Bảy10 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật11 Th.11/1984 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai12 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba13 Th.11/1984 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Hợi
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư14 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm15 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu16 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy17 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật18 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Hai19 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba20 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Tư21 ÂL 29Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Năm22 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Sáu23 Th.11/1984 · ÂL 1/11 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy24 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật25 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Hai26 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba27 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư28 ÂL 6Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Sâm
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm29 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Sáu30 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
