Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/1984

Cả 31 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.

Xem ngày hợp tuổi

Năm sinh (tùy chọn)

Năm sinh (tùy chọn)

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 12/1984

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/1984
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 12/1984

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Tư
    12 Th.12/1984 · ÂL 20 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thìn
    • Trực Định
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Cơ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    13 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi".

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Chủ Nhật
    16 ÂL 24
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Năm
    20 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 Th.12/1984 · ÂL 1/12 Tốt Bất tương

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.

    Nên làm

    • Sao Vị tốt
    • Ngày Âm Dương Bất Tương — can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ đẹp đón dâu / làm lễ

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    23 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Tư
    26 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.

  • Thứ Năm
    27 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    28 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    30 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.

  • Thứ Hai
    31 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Trương

    Không nên cưới hỏi vào ngày này.