Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2089
Cả 30 ngày trong tháng đều được chấm theo Thập nhị trực, sao Nhị thập bát tú và ngày Hoàng đạo, đồng thời loại thẳng ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ. Nhập năm sinh hai người để xét thêm tầng năm và ngày xung tuổi.
Xem ngày hợp tuổi
2 ngày đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/2089
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày cưới hỏi tháng 11/2089
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 29Trung bình
Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư2 ÂL 1Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Bích
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm3 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Sáu4 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Bảy5 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng dựng vợ gả chồng vào quãng giao thời này.
-
Chủ Nhật6 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Hai7 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
-
Thứ Ba8 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Tư9 ÂL 8Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Năm10 ÂL 9Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Sáu11 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không dùng cho hôn sự.
-
Thứ Bảy12 ÂL 11Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật13 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai14 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba15 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Tư16 Th.11/2089 · ÂL 15 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm17 ÂL 16Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Giác
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu18 ÂL 17Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy19 ÂL 18Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Chủ Nhật20 ÂL 19Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ giá thú, đính hôn, an sàng.
-
Thứ Hai21 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Ba22 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
-
Thứ Tư23 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Năm24 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc lớn.
-
Thứ Sáu25 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Bảy26 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Chủ Nhật27 ÂL 26Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên cưới hỏi vào ngày này.
-
Thứ Hai28 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
-
Thứ Ba29 ÂL 28Trung bình
Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Thất
Cưới hỏi được nhưng không nổi trội — hợp hơn cho lễ nhẹ như dạm ngõ, còn lễ cưới nên ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư30 Th.11/2089 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mão
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận cho hôn sự, dùng được cho lễ cưới lẫn ăn hỏi; nên chọn thêm giờ đẹp bên dưới cho lễ chính.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ đẹp đón dâu / làm lễ
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này
