Ngày tốt động thổ tháng 01/2062
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 01/2062 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Đông Chí. Sang ngày 5 vào tiết Tiểu Hàn. Sang ngày 20 vào tiết Đại Hàn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Tân Sửu (tháng 12 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.
Tháng 01/2062 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 16/1 (tức 6/12 âm lịch), ngày Kỷ Hợi, trực Khai — sao Trương.
26 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 01/2062
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 01/2062
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Chủ Nhật1 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 21 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Hai2 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba3 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư4 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Bích
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm5 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Khuê
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu6 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy7 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật8 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai9 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba10 ÂL 30Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư11 Th.1/2062 · ÂL 1/12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Chấp
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm12 ÂL 2Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Mùi xung thẳng chi tháng tiết Sửu — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Sáu13 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy14 ÂL 4Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Chủ Nhật15 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai16 Th.1/2062 · ÂL 6 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Hợi
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba17 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư18 ÂL 8Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm19 ÂL 9Trung bình
Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu20 ÂL 10Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy21 ÂL 11Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Chủ Nhật22 ÂL 12Trung bình
Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai23 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba24 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư25 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Năm26 ÂL 16Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Sáu27 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Bảy28 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật29 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Sửu thuộc mùa đông, gặp ngày Nhâm Tý thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Hai30 ÂL 20Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nguy
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba31 ÂL 21Trung bình
Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Thất
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 1 cần tính trước điều gì
Tháng khô và lạnh, nền đất cứng nên đào móng nhanh, bê tông ninh kết chậm hơn bình thường — cần che chắn và giữ ẩm cho khối đổ trong vài ngày đầu. Sát Tết nên thợ và vật tư đều khó, khởi công sớm trong tháng thì chủ động hơn.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
