Ngày tốt động thổ tháng 02/1967
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 02/1967 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Đại Hàn. Sang ngày 4 vào tiết Lập Xuân. Sang ngày 19 vào tiết Vũ Thủy.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Nhâm Dần (tháng 1 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 02/1967 không có ngày nào đạt chuẩn động thổ sau khi lọc trực kỵ và thần sát — nếu không gấp thì nên xem sang tháng liền kề.
Đáng chọn nhất là ngày 5/2 (tức 26/12 âm lịch), ngày Canh Tý, trực Khai — sao Hư.
20 trên 28 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 02/1967
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm2 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu3 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Bảy4 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật5 ÂL 26Trung bình
Ngày Canh Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai6 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba7 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư8 ÂL 29Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm9 ÂL 1Trung bình
Ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu10 ÂL 2Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy11 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật12 ÂL 4Trung bình
Ngày Đinh Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Mão
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai13 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba14 ÂL 6Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư15 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm16 ÂL 8Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu17 ÂL 9Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Bảy18 ÂL 10Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật19 ÂL 11Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tinh
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai20 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Dần thuộc mùa xuân, gặp ngày Ất Mão thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Ba21 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư22 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm23 ÂL 15Trung bình
Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu24 ÂL 16Trung bình
Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cang
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy25 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Chủ Nhật26 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai27 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Ba28 ÂL 20Trung bình
Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 2 cần tính trước điều gì
Nồm ẩm miền Bắc bắt đầu: nền và tường đọng nước, vữa lâu khô, thép chờ dễ hoen gỉ. Việc đào móng vẫn làm được nhưng nên tính trước chỗ thoát nước hố móng. Miền Nam đang giữa mùa khô, là quãng thuận nhất trong năm.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
