Ngày tốt động thổ tháng 02/1974
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 02/1974 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Đại Hàn. Sang ngày 4 vào tiết Lập Xuân. Sang ngày 19 vào tiết Vũ Thủy.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Bính Dần (tháng 1 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.
Tháng 02/1974 có 1 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 1 ngày đều vào bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 11/2 (tức 20/1 âm lịch), ngày Quý Mùi, trực Chấp — sao Trương.
22 trên 28 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
1 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 02/1974
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 02/1974
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 10Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Sửu gặp ngày Dậu thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy2 ÂL 11Trung bình
Ngày Giáp Tuất · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Vị
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Xuân mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật3 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai4 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba5 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư6 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm7 ÂL 16Trung bình
Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu8 ÂL 17Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy9 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật10 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai11 Th.2/1974 · ÂL 20 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba12 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Tư13 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm14 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu15 ÂL 24Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy16 ÂL 25Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Chủ Nhật17 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai18 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba19 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Dần thuộc mùa xuân, gặp ngày Tân Mão thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Tư20 ÂL 29Trung bình
Ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm21 ÂL 30Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu22 ÂL 1Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy23 ÂL 2Trung bình
Ngày Ất Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật24 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai25 ÂL 4Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba26 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư27 ÂL 6Trung bình
Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm28 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 2 cần tính trước điều gì
Nồm ẩm miền Bắc bắt đầu: nền và tường đọng nước, vữa lâu khô, thép chờ dễ hoen gỉ. Việc đào móng vẫn làm được nhưng nên tính trước chỗ thoát nước hố móng. Miền Nam đang giữa mùa khô, là quãng thuận nhất trong năm.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
