Ngày tốt động thổ tháng 02/2067
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 02/2067 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Đại Hàn. Sang ngày 4 vào tiết Lập Xuân. Sang ngày 18 vào tiết Vũ Thủy.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Nhâm Dần (tháng 1 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 02/2067 có 1 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 1 ngày đều vào bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 15/2 (tức 2/1 âm lịch), ngày Ất Mùi, trực Chấp — sao Vĩ.
22 trên 28 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
1 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 02/2067
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 02/2067
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 18Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư2 ÂL 19Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Sâm
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 19 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Năm3 ÂL 20Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Xuân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Sáu4 ÂL 21Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy5 ÂL 22Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật6 ÂL 23Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai7 ÂL 24Trung bình
Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba8 ÂL 25Trung bình
Ngày Mậu Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Dực
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư9 ÂL 26Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm10 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu11 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Dần thuộc mùa xuân, gặp ngày Tân Mão thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Bảy12 ÂL 29Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Chủ Nhật13 ÂL 30Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai14 ÂL 1Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba15 Th.2/2067 · ÂL 2 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư16 ÂL 3Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm17 ÂL 4Trung bình
Ngày Đinh Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu18 ÂL 5Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy19 ÂL 6Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật20 ÂL 7Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai21 ÂL 8Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba22 ÂL 9Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Thất
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư23 ÂL 10Trung bình
Ngày Quý Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm24 ÂL 11Trung bình
Ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu25 ÂL 12Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy26 ÂL 13Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật27 ÂL 14Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai28 ÂL 15Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 2 cần tính trước điều gì
Nồm ẩm miền Bắc bắt đầu: nền và tường đọng nước, vữa lâu khô, thép chờ dễ hoen gỉ. Việc đào móng vẫn làm được nhưng nên tính trước chỗ thoát nước hố móng. Miền Nam đang giữa mùa khô, là quãng thuận nhất trong năm.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
