Ngày tốt động thổ tháng 03/2000
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 03/2000 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Vũ Thủy. Sang ngày 5 vào tiết Kinh Trập. Sang ngày 20 vào tiết Xuân Phân.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Kỷ Mão (tháng 2 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.
Tháng 03/2000 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 3 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 6/3 (tức 1/2 âm lịch), ngày Quý Hợi, trực Thành — sao Trương.
24 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 03/2000
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 03/2000
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 26Trung bình
Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm2 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu3 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy4 ÂL 29Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật5 ÂL 30Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai6 Th.3/2000 · ÂL 1/2 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Hợi
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba7 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư8 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm9 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu10 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy11 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Chủ Nhật12 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai13 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba14 Th.3/2000 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Định
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư15 ÂL 10Trung bình
Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Cơ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm16 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Sáu17 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy18 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật19 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Hư
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai20 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nguy
Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Ba21 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Thất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư22 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Bích
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm23 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu24 ÂL 19Trung bình
Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy25 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vị
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật26 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai27 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba28 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư29 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm30 Th.3/2000 · ÂL 25 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Hợi
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu31 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Không nên động thổ vào ngày này.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 3 cần tính trước điều gì
Đỉnh nồm ở miền Bắc, mưa phùn kéo dài nhiều ngày liền. Đổ bê tông móng nên chọn quãng hửng nắng và phủ bạt ngay sau khi đổ. Bù lại đất mềm, đào móng đỡ tốn công hơn tháng 1.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
