Ngày tốt động thổ tháng 03/2062
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 03/2062 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Vũ Thủy. Sang ngày 5 vào tiết Kinh Trập. Sang ngày 20 vào tiết Xuân Phân.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Quý Mão (tháng 2 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 03/2062 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 1 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 1/3 (tức 21/1 âm lịch), ngày Quý Mùi, trực Chấp — sao Bích.
27 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 03/2062
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 03/2062
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 Th.3/2062 · ÂL 21 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm2 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu3 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy4 ÂL 24Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Chủ Nhật5 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai6 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Ba7 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư8 ÂL 28Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm9 ÂL 29Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Mão thuộc mùa xuân, gặp ngày Tân Mão thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Sáu10 ÂL 30Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy11 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật12 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai13 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba14 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư15 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm16 ÂL 6Trung bình
Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu17 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy18 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật19 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai20 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba21 ÂL 11Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Tư22 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Năm23 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu24 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy25 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật26 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai27 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Ba28 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư29 Th.3/2062 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Hợi
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm30 ÂL 20Trung bình
Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu31 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Sát Chủ. Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 3 cần tính trước điều gì
Đỉnh nồm ở miền Bắc, mưa phùn kéo dài nhiều ngày liền. Đổ bê tông móng nên chọn quãng hửng nắng và phủ bạt ngay sau khi đổ. Bù lại đất mềm, đào móng đỡ tốn công hơn tháng 1.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
