Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 04/2001

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 04/2001 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Xuân Phân. Sang ngày 5 vào tiết Thanh Minh. Sang ngày 20 vào tiết Cốc Vũ.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Nhâm Thìn (tháng 3 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.

Tháng 04/2001 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 21/4 (tức 28/3 âm lịch), ngày Giáp Dần, trực Khai — sao Vị.

27 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 04/2001

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 4/2001
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 04/2001

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    11 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    12 Th.4/2001 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Trừ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    13 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    14 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    15 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Tư
    18 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Năm
    19 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    21 Th.4/2001 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Dần
    • Trực Khai
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    22 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Thìn thuộc mùa xuân, gặp ngày Ất Mão thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    30 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 4 cần tính trước điều gì

Trời hửng, ẩm giảm dần — một trong hai quãng thuận nhất năm để khởi công ở miền Bắc. Cuối tháng đã có giông nhiệt buổi chiều, nên xếp việc đổ bê tông vào buổi sáng.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.