Ngày tốt động thổ tháng 04/2003
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 04/2003 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Xuân Phân. Sang ngày 5 vào tiết Thanh Minh. Sang ngày 20 vào tiết Cốc Vũ.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Bính Thìn (tháng 3 âm lịch). Can tháng thuộc Hỏa, mà Hỏa sinh Thổ — tháng bồi khí cho việc đất, cổ lệ xem là thế thuận.
Tháng 04/2003 có 2 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 18/4 (tức 17/3 âm lịch), ngày Tân Dậu, trực Chấp — sao Lâu.
24 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
2 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 04/2003
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 04/2003
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Ba1 ÂL 30Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Tư2 ÂL 1Trung bình
Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm3 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Giác
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu4 ÂL 3Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy5 ÂL 4Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật6 ÂL 5Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai7 ÂL 6Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Ba8 ÂL 7Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư9 ÂL 8Trung bình
Ngày Nhâm Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cơ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm10 ÂL 9Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
-
Thứ Sáu11 ÂL 10Trung bình
Ngày Giáp Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy12 ÂL 11Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Thìn thuộc mùa xuân, gặp ngày Ất Mão thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Chủ Nhật13 ÂL 12Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Hư
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai14 ÂL 13Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba15 ÂL 14Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư16 ÂL 15Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm17 ÂL 16Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Sáu18 Th.4/2003 · ÂL 17 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Dậu
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy19 ÂL 18Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật20 ÂL 19Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Hai21 ÂL 20Trung bình
Ngày Giáp Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tất
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba22 ÂL 21Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư23 ÂL 22Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm24 ÂL 23Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu25 ÂL 24Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy26 ÂL 25Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật27 ÂL 26Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tinh
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Hai28 ÂL 27Nên tránh
Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba29 ÂL 28Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư30 Th.4/2003 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Dậu
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 4 cần tính trước điều gì
Trời hửng, ẩm giảm dần — một trong hai quãng thuận nhất năm để khởi công ở miền Bắc. Cuối tháng đã có giông nhiệt buổi chiều, nên xếp việc đổ bê tông vào buổi sáng.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
