Ngày tốt động thổ tháng 05/1905
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 05/1905 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Cốc Vũ. Sang ngày 6 vào tiết Lập Hạ. Sang ngày 22 vào tiết Tiểu Mãn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Tân Tỵ (tháng 4 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.
Tháng 05/1905 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 2 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 3/5 (tức 29/3 âm lịch), ngày Nhâm Dần, trực Khai — sao Sâm.
27 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 05/1905
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 05/1905
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Hai1 ÂL 27Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tất
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba2 ÂL 28Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư3 Th.5/1905 · ÂL 29 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Khai
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự — Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm4 ÂL 1Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Sáu5 ÂL 2Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Bảy6 ÂL 3Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật7 ÂL 4Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Tỵ thuộc mùa hạ, gặp ngày Bính Ngọ thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Hai8 ÂL 5Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba9 ÂL 6Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư10 ÂL 7Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm11 ÂL 8Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Sáu12 ÂL 9Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy13 ÂL 10Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật14 Th.5/1905 · ÂL 11 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai15 ÂL 12Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba16 ÂL 13Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư17 ÂL 14Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm18 ÂL 15Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Sáu19 ÂL 16Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Tỵ thuộc mùa hạ, gặp ngày Mậu Ngọ thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Bảy20 ÂL 17Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật21 ÂL 18Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai22 ÂL 19Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba23 ÂL 20Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư24 ÂL 21Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm25 ÂL 22Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu26 ÂL 23Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy27 ÂL 24Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật28 ÂL 25Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai29 ÂL 26Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba30 ÂL 27Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư31 Th.5/1905 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Ngọ
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân
Lịch âm ngày này
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 5 cần tính trước điều gì
Nắng nóng lên cao, bê tông đông kết nhanh hơn dự tính nên phải bảo dưỡng nước liên tục hai đến ba ngày đầu, đổ vào sáng sớm hoặc chiều muộn. Giông nhiệt bất chợt là rủi ro chính, không phải bão.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
