Ngày tốt động thổ tháng 05/1971
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 05/1971 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Cốc Vũ. Sang ngày 6 vào tiết Lập Hạ. Sang ngày 22 vào tiết Tiểu Mãn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Quý Tỵ (tháng 4 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 05/1971 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 3 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 25/5 (tức 2/5 âm lịch), ngày Canh Tuất, trực Chấp — sao Thất.
25 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 05/1971
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 05/1971
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Bảy1 ÂL 7Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật2 ÂL 8Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Hai3 ÂL 9Trung bình
Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tất
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Ba4 ÂL 10Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Chủy
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Thứ Tư5 ÂL 11Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Năm6 Th.5/1971 · ÂL 12 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu7 ÂL 13Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy8 ÂL 14Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Chủ Nhật9 ÂL 15Nên tránh
Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai10 Th.5/1971 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba11 ÂL 17Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư12 ÂL 18Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm13 ÂL 19Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Sáu14 ÂL 20Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy15 ÂL 21Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật16 ÂL 22Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai17 ÂL 23Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba18 Th.5/1971 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vĩ
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Vĩ tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư19 ÂL 25Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm20 ÂL 26Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Sáu21 ÂL 27Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy22 ÂL 28Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật23 ÂL 29Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai24 ÂL 1Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba25 Th.5/1971 · ÂL 2 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư26 ÂL 3Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm27 ÂL 4Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Sáu28 ÂL 5Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy29 ÂL 6Trung bình
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật30 ÂL 7Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai31 ÂL 8Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 5 cần tính trước điều gì
Nắng nóng lên cao, bê tông đông kết nhanh hơn dự tính nên phải bảo dưỡng nước liên tục hai đến ba ngày đầu, đổ vào sáng sớm hoặc chiều muộn. Giông nhiệt bất chợt là rủi ro chính, không phải bão.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
