Ngày tốt động thổ tháng 05/1980
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 05/1980 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Cốc Vũ. Sang ngày 5 vào tiết Lập Hạ. Sang ngày 21 vào tiết Tiểu Mãn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Tân Tỵ (tháng 4 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.
Tháng 05/1980 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày bậc rất tốt và 2 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 13/5 (tức 29/3 âm lịch), ngày Bính Tuất, trực Chấp — sao Thất.
25 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 05/1980
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 05/1980
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Năm1 ÂL 17Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Sáu2 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy3 ÂL 19Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Đê
Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
-
Chủ Nhật4 ÂL 20Nên tránh
Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai5 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba6 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư7 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Năm8 ÂL 24Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Sáu9 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy10 ÂL 26Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật11 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai12 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba13 Th.5/1980 · ÂL 29 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Tuất
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư14 ÂL 1Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm15 ÂL 2Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Sáu16 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy17 ÂL 4Trung bình
Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vị
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Chủ Nhật18 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai19 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tất
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba20 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư21 Th.5/1980 · ÂL 8 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm22 Th.5/1980 · ÂL 9 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu23 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy24 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật25 ÂL 12Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Hai26 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba27 ÂL 14Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Tư28 Th.5/1980 · ÂL 15 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm29 ÂL 16Trung bình
Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu30 ÂL 17Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Cang
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy31 ÂL 18Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đê
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 5 cần tính trước điều gì
Nắng nóng lên cao, bê tông đông kết nhanh hơn dự tính nên phải bảo dưỡng nước liên tục hai đến ba ngày đầu, đổ vào sáng sớm hoặc chiều muộn. Giông nhiệt bất chợt là rủi ro chính, không phải bão.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
