Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 05/2050

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 05/2050 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Cốc Vũ. Sang ngày 5 vào tiết Lập Hạ. Sang ngày 21 vào tiết Tiểu Mãn.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Canh Thìn (tháng 3 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.

Tháng 05/2050 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 2 ngày bậc tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 18/5 (tức 28/3 âm lịch), ngày Mậu Tuất, trực Chấp — sao Sâm.

22 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 05/2050

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 5/2050
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 05/2050

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Chủ Nhật
    1 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Hai
    2 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Kỳ Thổ vượng dụng sự. Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.

  • Thứ Ba
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    5 ÂL 15
    Trung bình

    Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    6 ÂL 16
    Trung bình

    Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    7 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Chủ Nhật
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Sát Chủ. Tháng 3 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Ba
    10 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    11 Th.5/2050 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    14 Th.5/2050 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Ngọ
    • Trực Trừ
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    16 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    18 Th.5/2050 · ÂL 28 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tuất
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Sâm tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    19 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

  • Thứ Sáu
    20 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    21 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    22 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    23 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    24 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    25 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    26 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Tỵ thuộc mùa hạ, gặp ngày Bính Ngọ thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Sáu
    27 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    28 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    29 ÂL 9
    Trung bình

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    30 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Ba
    31 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 5 cần tính trước điều gì

Nắng nóng lên cao, bê tông đông kết nhanh hơn dự tính nên phải bảo dưỡng nước liên tục hai đến ba ngày đầu, đổ vào sáng sớm hoặc chiều muộn. Giông nhiệt bất chợt là rủi ro chính, không phải bão.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.