Ngày tốt động thổ tháng 05/2076
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 05/2076 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Cốc Vũ. Sang ngày 4 vào tiết Lập Hạ. Sang ngày 20 vào tiết Tiểu Mãn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Quý Tỵ (tháng 4 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 05/2076 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 1 ngày bậc rất tốt và 2 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 28/5 (tức 26/4 âm lịch), ngày Ất Sửu, trực Thành — sao Đẩu.
27 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 05/2076
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 05/2076
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tuất xung thẳng chi tháng tiết Thìn — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy2 ÂL 29Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Thìn gặp ngày Hợi thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Chủ Nhật3 ÂL 1Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Hư
Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Hạ — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.
-
Thứ Hai4 ÂL 2Trung bình
Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba5 ÂL 3Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư6 Th.5/2076 · ÂL 4 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm7 ÂL 5Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu8 ÂL 6Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Bảy9 ÂL 7Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật10 ÂL 8Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Mão
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai11 ÂL 9Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Tất
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba12 ÂL 10Nên tránh
Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chủy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Tư13 ÂL 11Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Sâm
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm14 ÂL 12Nên tránh
Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Sáu15 ÂL 13Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy16 ÂL 14Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Liễu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Chủ Nhật17 ÂL 15Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tinh
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai18 Th.5/2076 · ÂL 16 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba19 ÂL 17Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Dực
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư20 ÂL 18Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Năm21 ÂL 19Nên tránh
Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Địa Chuyển. Tháng tiết Tỵ thuộc mùa hạ, gặp ngày Mậu Ngọ thành ngày Địa Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
-
Thứ Sáu22 ÂL 20Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy23 ÂL 21Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật24 ÂL 22Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Phòng
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai25 ÂL 23Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba26 ÂL 24Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Vĩ
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Tư27 ÂL 25Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cơ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Năm28 Th.5/2076 · ÂL 26 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu29 ÂL 27Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy30 ÂL 28Nên tránh
Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Nữ
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật31 ÂL 29Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Hư
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 5 cần tính trước điều gì
Nắng nóng lên cao, bê tông đông kết nhanh hơn dự tính nên phải bảo dưỡng nước liên tục hai đến ba ngày đầu, đổ vào sáng sớm hoặc chiều muộn. Giông nhiệt bất chợt là rủi ro chính, không phải bão.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
