Ngày tốt động thổ tháng 05/2080
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 05/2080 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Cốc Vũ. Sang ngày 4 vào tiết Lập Hạ. Sang ngày 20 vào tiết Tiểu Mãn.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Canh Thìn (tháng 3 âm lịch). Can tháng thuộc Kim, Thổ sinh Kim nên khí đất bị tiết đi — không phải điều kiêng, chỉ là tháng cần chọn ngày kỹ hơn.
Tháng 05/2080 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 2 ngày bậc rất tốt và 2 ngày bậc tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 4/5 (tức 15/3 âm lịch), ngày Nhâm Tuất, trực Chấp — sao Vị.
24 trên 31 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 05/2080
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 05/2080
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 12Nên tránh
Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Bích
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm2 ÂL 13Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Khuê
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu3 ÂL 14Nên tránh
Ngày Tân Dậu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Bảy4 Th.5/2080 · ÂL 15 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Tuất
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật5 ÂL 16Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Mão
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Hai6 ÂL 17Trung bình
Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Tất
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba7 ÂL 18Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư8 ÂL 19Trung bình
Ngày Bính Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Sâm
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm9 Th.5/2080 · ÂL 20 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Mão
- Trực Khai
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu10 ÂL 21Nên tránh
Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Quỷ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy11 ÂL 22Nên tránh
Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật12 ÂL 23Nên tránh
Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Hai13 Th.5/2080 · ÂL 24 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Tân Mùi
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Trương tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Ba14 ÂL 25Nên tránh
Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Dực
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư15 ÂL 26Trung bình
Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm16 ÂL 27Nên tránh
Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Giác
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu17 ÂL 28Nên tránh
Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Bảy18 ÂL 29Nên tránh
Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Chủ Nhật19 Th.5/2080 · ÂL 1/4 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Sửu
- Trực Thành
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Kỷ Mùi, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai20 ÂL 2Nên tránh
Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba21 ÂL 3Nên tránh
Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Tư22 ÂL 4Nên tránh
Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm23 ÂL 5Nên tránh
Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Sáu24 ÂL 6Nên tránh
Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 7Nên tránh
Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Chủ Nhật26 ÂL 8Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Hai27 ÂL 9Nên tránh
Ngày Ất Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Ba28 ÂL 10Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Thất
Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư29 ÂL 11Nên tránh
Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Hợi xung thẳng chi tháng tiết Tỵ — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Năm30 ÂL 12Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Sáu31 ÂL 13Nên tránh
Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Lâu
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 5 cần tính trước điều gì
Nắng nóng lên cao, bê tông đông kết nhanh hơn dự tính nên phải bảo dưỡng nước liên tục hai đến ba ngày đầu, đổ vào sáng sớm hoặc chiều muộn. Giông nhiệt bất chợt là rủi ro chính, không phải bão.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
