Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 06/1939

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 06/1939 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Mãn. Sang ngày 6 vào tiết Mang Chủng. Sang ngày 22 vào tiết Hạ Chí.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Kỷ Tỵ (tháng 4 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 06/1939 có 3 ngày dùng được cho việc động thổ — 3 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 7/6 (tức 20/4 âm lịch), ngày Ất Hợi, trực Chấp — sao Bích.

24 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

3 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 06/1939

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 6/1939
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 06/1939

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Hư

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Dậu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Sát Chủ. Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Tư
    7 Th.6/1939 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Hợi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    8 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Sáu
    9 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    10 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    12 Th.6/1939 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Thìn
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    13 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    22 Th.6/1939 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Canh Dần
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    23 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Vĩ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 6 cần tính trước điều gì

Nóng gắt cộng giông chiều. Thợ xuống sức nhanh nên tiến độ thực tế thường chậm hơn kế hoạch; việc nặng như đào móng, ép cọc nên dồn vào buổi sáng.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.