Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt động thổ tháng 06/1943

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

Khí tiết trong tháng

Tháng 06/1943 nhìn theo lịch tiết khí

Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.

Tiết khí

Đầu tháng còn trong tiết Tiểu Mãn. Sang ngày 6 vào tiết Mang Chủng. Sang ngày 22 vào tiết Hạ Chí.

Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.

Can chi tháng

Tháng Mậu Ngọ (tháng 5 âm lịch). Can tháng thuộc Thổ, cùng hành với việc đụng đất — khí của tháng thuận cho việc đào móng, dựng nền.

Tháng 06/1943 có 4 ngày dùng được cho việc động thổ — 4 ngày ở bậc tốt, không ngày nào lên được bậc rất tốt.

Đáng chọn nhất là ngày 2/6 (tức 30/4 âm lịch), ngày Tân Mão, trực Khai — sao Bích.

24 trên 30 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.

4 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 06/1943

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 6/1943
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày động thổ tháng 06/1943

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Canh Dần · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Thất

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    2 Th.6/1943 · ÂL 30 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    3 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tỵ gặp ngày Tỵ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Năm
    10 Th.6/1943 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Hợi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    11 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Hai
    14 Th.6/1943 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mão
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    15 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Thiên Chuyển. Tháng tiết Ngọ thuộc mùa hạ, gặp ngày Bính Ngọ thành ngày Thiên Chuyển — ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Hạ Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bổ nhát cuốc đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Ba
    22 Th.6/1943 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để động thổ, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    23 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Tý thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.

  • Thứ Năm
    24 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Sáu
    25 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên động thổ vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.

  • Thứ Tư
    30 ÂL 28
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích

    Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

Thời tiết & thi công

Khởi công tháng 6 cần tính trước điều gì

Nóng gắt cộng giông chiều. Thợ xuống sức nhanh nên tiến độ thực tế thường chậm hơn kế hoạch; việc nặng như đào móng, ép cọc nên dồn vào buổi sáng.

Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.